Hướng dẫn tuyển sinh
Hướng dẫn dành cho khối 10
Thông tin tuyển sinh lớp 10

Ⅰ. HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH TUYỂN SINH VÀO 10 NĂM HỌC 2025 - 2026
STT | Các bước đăng ký tuyển sinh | Thời hạn | Nội dung chi tiết | Ghi chú |
1 | Bước 1: Tư vấn tuyển sinh | - Tư vấn trực tiếp tại văn phòng tuyển sinh nhà trường - Tư vấn tại các Hội thảo tuyển sinh - Tư vấn online qua các kênh thông tin của nhà trường (Facebook/Zalo/Email) - Tư vấn qua Điện thoại (hotline) - Tư vấn cho các GVCN trong trường và các GV khác ngoài trường (CTV) | ||
2 | Bước 2: Mở bán hồ sơ đăng ký tuyển sinh | 15/02/2025 - 30/06/2025 | - Bán hồ sơ đối với những PH có nhu cầu tìm hiểu và đăng ký nhập học vào trường (trực tuyến hoặc trực tiếp) - Hướng dẫn PH điền thông tin trong hồ sơ và đăng ký dự thi đánh giá đầu vào | |
3 | Bước 3: Tổ chức các kỳ thi đánh giá đầu vào | Theo thời gian tổ chức thi | - Bán hồ sơ đối với những PH có nhu cầu tìm hiểu và đăng ký nhập học vào trường (trực tuyến hoặc trực tiếp) - Hướng dẫn PH điền thông tin trong hồ sơ và đăng ký dự thi đánh giá đầu vào | |
4 | Bước 4: Công bố kết quả trúng tuyển những học sinh xét tuyển sớm | Dự kiến công bố kết quả sau 7 ngày kể từ ngày dự thi | 4 đợt thi: - Đợt 1: 22/03/2025 - Đợt 2: 26/04/2025 - Đợt 3: 31/05/2025 - Đợt 4: 21/06/2025 | |
5 | Bước 5: Đôn đốc phụ huynh hoàn thiện hồ sơ nhập học | Theo thời hạn của nhà trường và thời hạn đóng CSDL của Sở | - Đợt 1: 29/3/2025 - Đợt 2: 3/5/2025 - Đợt 3: 5/6/2025 - Đợt 4: 26/6/2025 | |
6 | Bước 6: Xét tuyển trên điểm thi vào 10 của Sở GD&ĐT | Từ thời điểm công bố điểm chuẩn đến khi đủ chỉ tiêu (trước thời hạn đóng CSDL) | - Đợt 1: 29/3/2025 - Đợt 2: 3/5/2025 - Đợt 3: 5/6/2025 - Đợt 4: 26/6/2025 |
ⅠⅠ. HƯỚNG DẪN THANH TOÁN QUA VNPAY
HƯỚNG DẪN THANH TOÁN VNPAY TRÊN WEBSITE
Cổng thanh toán VNPAY là giải pháp thanh toán do Công ty Cổ phần Giải pháp Thanh toán Việt Nam (VNPAY) phát triển. Khách hàng sử dụng thẻ/tài khoản ngân hàng, tính năng QR Pay/VNPAY-QR được tích hợp sẵn trên ứng dụng Mobile Banking của các ngân hàng hoặc Ví điện tử liên kết để thanh toán các giao dịch và nhập mã giảm giá (nếu có)
Quét mã VNPAY-QR trên 35+ Ứng dụng Mobile Banking và 15+ Ví điện tử liên kết

40+ Thẻ ATM/nội địa/tài khoản ngân hàng

Thông tin tuyển sinh lớp 10

Ⅰ. THÔNG TIN TUYỂN SINH
1. Đối tượng tuyển sinh
- Học sinh THCS toàn quốc, tốt nghiệp THCS 2025.
- Tuổi: sinh năm 2010.
2. Chỉ tiêu tuyển sinh: 400 học sinh
- Phương thức Tuyển thẳng và Xét tuyển Học bạ + thi đầu vào: 300 - 350 học sinh.
- Phương thức Xét điểm thi vào 10: 50 học sinh.
3. Các hệ đào tạo và số lớp dự kiến (chi tiết xem tại Phụ lục 2.1)
- Hệ KHTN: 2 lớp.
- Hệ KHXH: 3 lớp.
- Hệ Ngoại ngữ: 3 lớp.
- Hệ song bằng Việt - Úc (VCE): 2 lớp.
4. Phương thức tuyển sinh (xem chi tiết tại Phụ lục 2.2)
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng.
- Phương thức 2: Xét tuyển học bạ + điểm thi đầu vào.
- Phương thức 3: Xét tuyển trên điểm thi vào 10.
5. Các mốc thời gian tuyển sinh lớp 10 (chi tiết xem tại Phụ lục 2.4 )
- Từ tháng 2 - tháng 6: Tổ chức kì thi đầu vào và nhận hồ sơ xét tuyển trên phương thức xét học bạ + tuyển thẳng.
- Tháng 7: Công bố điểm thi vào 10 và hoàn thiện hồ sơ nhập học vào 10.
6. Thông tin học bổng (Xem chi tiết tại Phụ lục 2.5)
- Thành tích HSG cấp Quốc gia/Tỉnh/Thành phố/Quận/Huyện các môn Văn hóa (Toán, Văn, Ngoại ngữ, Vật lí, Hóa học, Sinh, Địa, GDCD, Sử), KHKT và các môn năng khiếu.
- HS có chứng chỉ IELTS.
- HS có chứng chỉ JLPT.
ⅠⅠ. PHỤ LỤC TUYỂN SINH
Phụ lục | Nội dung phụ lục |
Phụ lục 2.1 | Mô tả chi tiết các hệ đào tạo |
Phụ lục 2.2 | Phương thức tuyển sinh chi tiết vào lớp 10 năm học 2025-2026 |
Phụ lục 2.3 | Mô tả bài khảo sát và các lịch khảo sát đánh giá kiến thức |
Phụ lục 2.4 | Các mốc thời gian tuyển sinh |
Phụ lục 2.5 | Chính sách học bổng |
Phụ lục 2.6 | Chính sách ưu đãi tuyển sinh |
Phụ lục 2.7 | Hướng dẫn nhập học và thủ tục nhập học vào lớp 10 |
Phụ lục 2.8 | Thông tin dịch vụ |
Ⅲ. HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN THU KHÁC
(Áp dụng cho học sinh nhập học vào lớp 10 năm học 2025-2026)
1. Học phí
- Học phí được xây dựng trên cơ sở kế hoạch giáo dục của nhà trường theo từng hệ đào tạo.
- Học phí nộp theo quý (3 tháng), kỳ (5 tháng) hoặc theo năm học (Học phí nộp theo năm học hưởng chính sách ưu đãi)
Đơn vị tính: VNĐ/tháng
Lớp | Hệ Khoa học Xã hội | Hệ Khoa học Tự nhiên | Hệ Ngoại ngữ |
Lớp 10 (2025 - 2026) | 3.700.000 | 4.200.000 | 4.700.000 |
Lớp 11 (2026 - 2027) | 3.700.000 | 4.200.000 | 4.700.000 |
Lớp 12 (2027 - 2028) | Tăng 10% mức thu/tháng tương ứng của mỗi hệ học |
2. Các khoản thu tuyển sinh
STT | Nội dung | Số tiền |
1 | Phí mua hồ sơ: Là khoản phí nộp để mở hồ sơ tuyển sinh lớp 10 vào trường. Khoản phí này không được chuyển nhượng trong mọi trường hợp và không được hoàn trả. Mỗi học sinh sẽ được cấp theo số hồ sơ tương ứng kèm theo tài khoản để đăng nhập hệ thống tuyển sinh của nhà trường. | 100.000đ/HS |
2 | Phí khảo sát: Là khoản phí nộp để đăng ký kỳ thi khảo sát đánh giá kiến thức cho học sinh lựa chọn xét tuyển theo phương thức 2. Khoản phí này không được chuyển nhượng trong mọi trường hợp và không được hoàn trả. Nếu học sinh có lý do bất khả kháng không thể tham dự kì thi, nhà trường sẽ bảo lưu khoản phí này cho các đợt thi sau. | 300.000đ/lần thi |
3 | Phí ghi danh: Là khoản tiền lệ phí tuyển sinh từ khi nhận hồ sơ đến khi nhập dữ liệu lên cơ sở dữ liệu ngành. Khoản phí này không được chuyển nhượng trong mọi trường hợp và không được hoàn trả. Phụ huynh có thể hoàn thiện khoản phí này sau khi con đã có kết quả bài khảo sát đánh giá kiến thức. | 1.000.000đ/HS |
4 | Phí nhập học: Là khoản phí học sinh nộp khi đăng ký xác nhận nhập học trực tuyến. Phí nhập học chỉ nộp một lần duy nhất cho một cấp học và nộp cùng khoản phí ghi danh sau khi học sinh đã có kết quả thi khảo sát đánh giá kiến thức. Khoản phí này sẽ được khấu trừ vào học phí tháng đầu tiên khi học sinh chính thức nhập học tại trường. | 3.500.000đ/HS |
3. Các khoản thu bắt buộc
Đơn vị tính: VNĐ/năm
STT | CÁC KHOẢN THU THEO NĂM HỌC (ngoài học phí): | ||||
Tên các khoản thu | K10 | K11 | K12 | Ghi chú | |
1 | Phí hỗ trợ phát triển trường | 2.500.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | Cả năm học |
2 | Quỹ khuyến học, khuyến tài | 500.000 | 500.000 | 500.000 | Cả năm học |
3 | Quỹ hoạt động Đoàn TN | 500.000 | 500.000 | 500.000 | Cả năm học |
4 | Học phẩm | 2.500.000 | Bao gồm: - Vở ghi, SGK theo chương trình của Bộ GDĐT, sách Ngoại ngữ tăng cường, Ngoại ngữ 2. - Giấy kiểm tra, túi đựng bài kiểm tra. - Ba lô, đồ dùng học tập cá nhân. - Thẻ học sinh, dép đi trong lớp học. | ||
5 | Nước uống tinh khiết | 300.000 | 300.000 | 300.000 | Cả năm học. |
6 | Photo tài liệu, đề cương | 500.000 | 500.000 | 500.000 | Cả năm học. |
7 | Sổ liên lạc điện tử | 300.000 | 300.000 | 300.000 | Cả năm học. |
8 | Đồng phục | 2.000.000 | 2 quần/ váy; 2 sơ mi cộc tay; 2 sơ mi dài tay, 01 cà vạt, 01 Áo khoác, 01 bộ thể thao. | ||
TỔNG | 9.100.000 | 4.100.000 | 4.100.000 |
|
4. Các khoản thu không bắt buộc
STT | BÁN TRÚ VÀ XE ĐƯA ĐÓN (đăng ký theo nguyện vọng): | ||
1 | Bán trú buổi trưa | 300.000đ | 01 tháng |
2 | Tiền ăn bán trú buổi trưa | 50.000đ/bữa | Theo bữa ăn thực tế |
Ⅳ. THỜI GIAN LÀM VIỆC
Thời gian làm việc trực tiếp với Bộ phận Tuyển sinh của Nhà trường trong giai đoạn tuyển sinh là từ tháng 02 đến tháng 07 năm 2025 trừ các ngày nghỉ lễ. Giờ làm việc hàng ngày theo quy định như sau:
- Từ Thứ Hai đến hết sáng Thứ Bảy (Sáng: Từ 8h00 đến 12h00; Chiều: Từ 13h30 đến 17h00)
- Các mốc thời gian: có thể điều chỉnh và cập nhật theo hướng dẫn của Sở GD&ĐT Hà Nội.
Trân trọng!
BAN TUYỂN SINH TRƯỜNG THPT HOÀNG LONG - HANOITOKYO
-----------------------------------------------
Địa chỉ: Ngõ 267 Hoàng Hoa Thám, Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội
Website: https://tuyensinh.truonghoanglong.edu.vn/login
Hotline: 0918 103 199
Email: tuyensinhhoanglong@hanoitokyo.edu.vn
Thông tin tuyển sinh chương trình CVE

Ⅰ. THÔNG TIN TUYỂN SINH
1. Đối tượng tuyển sinh:
- Học sinh THCS toàn quốc, tốt nghiệp THCS năm 2025.
- Độ tuổi: sinh năm 2010.
2. Chỉ tiêu tuyển sinh: 40 học sinh.
3. Số lớp dự kiến: 2 lớp.
4. Phương thức tuyển sinh (xem chi tiết tại Phụ lục 2.2).
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng.
- Phương thức 2: Xét tuyển học bạ + điểm thi đầu vào.
- Phương thức 3: Xét tuyển trên điểm thi vào 10.
5. Các mốc thời gian tuyển sinh lớp 10 chương trình VCE (xem chi tiết tại Phụ lục 2.4):
- Từ tháng 3 - tháng 6: Tổ chức kỳ khảo sát đầu vào và nhận hồ sơ xét tuyển.
- Tháng 7: Công bố điểm thi vào 10 và hoàn thiện hồ sơ nhập học vào 10.
ⅠⅠ. PHỤ LỤC TUYỂN SINH
Phụ lục | Nội dung phụ lục |
Phụ lục 2.1 | Các môn học hệ song bằng Việt - Úc (VCE) |
Phụ lục 2.2 | Phương thức tuyển sinh VCE năm học 2025-2026 |
Phụ lục 2.3 | Mô tả bài khảo sát và các lịch khảo sát đánh giá kiến thức |
Phụ lục 2.4 | Các mốc thời gian tuyển sinh |
Phụ lục 2.5 | Chính sách ưu đãi tuyển sinh |
Phụ lục 2.6 | Hướng dẫn nhập học và thủ tục nhập học vào lớp 10 |
Phụ lục 2.7 | Thông tin dịch vụ |
Ⅲ. HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN THU KHÁC
(Áp dụng cho học sinh nhập học vào lớp 10 năm học 2025-2026).
1. Học phí:
- Học phí nộp theo quý (3 tháng), kỳ (5 tháng) hoặc theo năm học (được hưởng chính sách ưu đãi khi nộp học phí theo năm học).
Đơn vị tính: VNĐ/tháng
HỆ SONG BẰNG VIỆT - ÚC (VCE) | LỚP 10 (2025-2026) | LỚP 11 (2026-2027) | LỚP 12 (2027-2028) |
Học phí | 15.000.000 | 15.000.000 | 15.000.000 |
Ưu đãi/quy định khác | Giảm 30% học phí cả năm còn 10.500.000đ/tháng | Giữ nguyên | Giữ nguyên |
2. Các khoản thu tuyển sinh:
STT | NỘI DUNG | SỐ TIỀN |
1 | Phí mua hồ sơ: Là khoản phí nộp để mở hồ sơ tuyển sinh lớp 10 vào trường. Khoản phí này không được chuyển nhượng trong mọi trường hợp và không được hoàn trả. Mỗi học sinh sẽ được cấp theo số hồ sơ tương ứng kèm theo tài khoản để đăng nhập hệ thống tuyển sinh của nhà trường. | 100.000đ/HS |
2 | Phí khảo sát: Là khoản phí nộp để đăng ký kỳ thi khảo sát đánh giá kiến thức cho học sinh lựa chọn xét tuyển theo phương thức 2. Khoản phí này không được chuyển nhượng trong mọi trường hợp và không được hoàn trả. Nếu học sinh có lý do bất khả kháng không thể tham dự kỳ thi, nhà trường sẽ bảo lưu khoản phí này cho các đợt thi sau. | 500.000đ/lần thi |
3 | Phí ghi danh: Là khoản tiền lệ phí tuyển sinh từ khi nhận hồ sơ đến khi nhập dữ liệu lên cơ sở dữ liệu ngành. Khoản phí này không được chuyển nhượng trong mọi trường hợp và không được hoàn trả. Phụ huynh có thể hoàn thiện khoản phí này sau khi con đã có kết quả bài khảo sát đánh giá kiến thức. | 1.000.000đ/HS |
4 | Phí nhập học: Là khoản phí học sinh nộp khi đăng ký xác nhận nhập học trực tuyến. Phí nhập học chỉ nộp một lần duy nhất cho một cấp học và nộp cùng khoản phí ghi danh sau khi học sinh đã có kết quả thi khảo sát đánh giá kiến thức. Khoản phí này sẽ được khấu trừ vào học phí tháng đầu tiên khi học sinh chính thức nhập học tại trường. | 3.500.000đ/HS |
3. Các khoản thu bắt buộc:
Đơn vị tính: VNĐ/năm
STT | CÁC KHOẢN THU THEO NĂM HỌC (ngoài học phí) | ||||
Tên các khoản thu | K10 | K11 | K12 | Ghi chú | |
1 | Phí hỗ trợ phát triển trường | 2.500.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | Cả năm học. |
2 | Quỹ khuyến học, khuyến tài | 500.000 | 500.000 | 500.000 | Cả năm học. |
3 | Quỹ hoạt động Đoàn TN | 500.000 | 500.000 | 500.000 | Cả năm học. |
4 | Học phẩm | 2.500.000 | Bao gồm: - Vở ghi, SGK theo chương trình của Bộ GDĐT, sách Ngoại ngữ tăng cường, Ngoại ngữ 2. - Giấy kiểm tra, túi đựng bài kiểm tra. - Ba lô, đồ dùng học tập cá nhân. - Thẻ học sinh, dép đi trong lớp học. | ||
5 | Nước uống tinh khiết | 300.000 | 300.000 | 300.000 | Cả năm học |
6 | Photo tài liệu, đề cương | 500.000 | 500.000 | 500.000 | Cả năm học. |
7 | Sổ liên lạc điện tử | 300.000 | 300.000 | 300.000 | Cả năm học. |
8 | Đồng phục | 2.000.000 | 2 quần/ váy; 2 sơ mi cộc tay; 2 sơ mi dài tay, 01 cà vạt, 01 Áo khoác, 01 bộ thể thao. | ||
TỔNG | 9.100.000 | 4.100.000 | 4.100.000 |
4. Các khoản thu khác:
STT | CÁC KHOẢN THU KHÁC | ||
1 | Sách giáo khoa VCE | 2.134.000đ | Năm lớp 10 |
6.406.000đ | Năm lớp 11 | ||
7.012.000đ | Năm lớp 12 | ||
2 | Bán trú buổi trưa | 300.000đ | 01 tháng (đăng ký theo nguyện vọng) |
3 | Tiền ăn bán trú buổi trưa | 50.000đ/bữa | Theo bữa ăn thực tế (đăng ký theo nguyện vọng) |
Ⅳ. THÔNG TIN TUYỂN SINH CẬP NHẬT
Thời gian làm việc trực tiếp với Bộ phận Tuyển sinh của Nhà trường trong giai đoạn tuyển sinh là từ tháng 02 đến tháng 07 năm 2025 trừ các ngày nghỉ lễ.
Giờ làm việc hàng ngày theo quy định như sau:
- Từ thứ Hai đến hết sáng thứ Bảy (Sáng: Từ 8h00 đến 12h00; Chiều: Từ 13h30 đến 17h00).
- Các mốc thời gian: có thể điều chỉnh và cập nhật theo hướng dẫn của Sở GD&ĐT Hà Nội.
Trân trọng!
Chọn thông tin tuyển sinh
CHƯƠNG TRÌNH BỘ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
HỆ SONG BẰNG VIỆT - ÚC (VCE)